Thành viên nhiều "post" nhất Các chuyên mục được quan tâm nhất
Napis 490
Minnie 384
Cuucuu 346
Anhhung 327
Ttkh 426 303
Tâm sự 3643
Giao lưu kết bạn 2434
Hoạt động cộng đồng 1967
Thảo luận chung 855
Góp ý phát triển Soha Tra Từ 725
Các chủ đề có nhiều phản hồi Các chủ đề được xem nhiều
Thơ Thơ 1042
daily diaries( let's share your feeling ) 550
Quán nước vỉa hè, nơi buôn dưa lê, bán dưa hấu, nấu chuyện đời 429
Football crazy! ♥ 315
♥ High-five Bang Hội ♥ 2 + 2 = 5 254
Thơ Thơ 99114
daily diaries( let's share your feeling ) 62081
CÁC CÁCH CHÀO HỎI BẰNG TIẾNG ANH 49492
Quán nước vỉa hè, nơi buôn dưa lê, bán dưa hấu, nấu chuyện đời 46169
8 cách tự tử hay nhất ~ 40143
Trang: [1]
  In  
Tác giả Chủ đề: Cách phát âm của các phụ âm  (Đọc 4892 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
Ttkh 426
Tre xanh
***

Reputation: 11
Giới tính: Nữ
Bài viết: 303


ttkh_426
Xem hồ sơ cá nhân Email
« vào lúc: Tháng Bảy 22, 2009, 04:58:26 PM »

- TH có 2 cách phát âm là /θ/ (three) và /ð/ (then). Trong một số từ chỉ tên người và tên nơi chốn TH được phát âm là /t/ (Thailand, Thomas).
- Các chữ SH, S đứng đầu từ (shoe, sugar); SH, SS, TI, C đứng giữa từ (fashion, Russia, nation, ocean); SH đứng cuối từ (finish) đều được phát âm là //.
- Các chữ J, G đứng đầu từ (jaw, general); G, J đứng giữa từ (page, major); GE, DGE đứng cuối từ (rage, ledge) đều được phát âm là /dʒ/.
- Các chữ CH đứng đầu từ (chair); CH, T đứng giữa từ (teacher), (future); TCH đứng cuối từ (watch) đều được phát âm là /t/.
- Thông thường H được phát âm là /h/ (hill) tuy nhiên cũng có ngoại lệ là WH (who) cũng được phát âm là /h/ và H không được phát âm (âm câm) trong một số từ: hour, honour, honest...
- W (will), WH (when) thường được phát âm là /w/. Một số trường hợp hiếm là O trong one, once cũng được phát âm là /w/. Chữ QU thường được phát âm thành /kw/ (quite).
- Các chữ Y, U, E, I được phát âm thành /j/ trong các từ sau: you, cute, few, view.
- Các chữ G, GG thường được phát âm là /g/ (go, bigger). Đôi khi các chữ GH, GU cũng được phát âm là /g/ (ghost, guest). G là âm câm trong các từ sign, foreign.
- Các chữ C, K đứng đầu từ (can, king); CC, CK đứng giữa từ (soccer, locker); K, CK, C, CH đứng cuối từ (milk, black, comic, ache) đều được phát âm là /k/. Chú ý rằng QU được phát âm là /kw/ (quick), X được phát âm là /ks/ (six). Một số từ bắt đầu bằng K nhưng khi phát âm thì K biến thành âm câm (know, knife).
- Các chữ F (fall), FF (offer), PH (photo), GH (laugh) thường được phát âm là /f/.
- Hầu hết V được phát âm là /v/ (never) tuy nhiên đôi khi F cũng được phát âm là /v/ (of).
- Hầu hết P, PP được phát âm là /p/ (open, apple) nhưng trong psychology P là âm câm.
- Các chữ S (sad), SS (class), C (place) thường được phát âm là /s/. Đôi khi SC (science) cũng được phát âm như trên.
Phát âm đuôi –ed
- ED được phát âm là /t/ sau các âm vô thanh như p, k.
Example: walked, booked...
- ED được phát âm là /d/ sau các âm hữu thanh như w, n, ng...
Example: showed, burned...
- ED được phát âm là /id/ sau các âm như t, d
Examples: bedded, wanted...
Phát âm đuôi số nhiều
- Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /s/ khi từ đó kết thúc bằng các âm vô thanh như p, t, k...
Examples: books, looks...
- Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /z/ khi từ đó kết thúc bằng các âm hữu thanh như n, m, ng...
Examples: learns, tools...
- Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /iz/ khi từ đó kết thúc bằng s, x.
Examples: boxes, bosses...
Logged

Hãy ước mơ như một đứa trẻ...
...và hồn nhiên với niềm tin trong veo ^_^
Tranchaumac
Mầm măng
*

Reputation: 0
Bài viết: 5


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #1 vào lúc: Tháng Mười Hai 24, 2010, 02:20:01 PM »

cái này thật quý giá. Mà không biết Ttkh 426  có hứong dẫn đọc bảng phiên âm các chữ cái để dễ học phát âm không post lên cho mọi người biết với. hihi. Giáng sinh vui vẻ nha1
Logged

phan nguyen lam
Phuongtuyet
Mầm măng
*

Reputation: 0
Bài viết: 12


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #2 vào lúc: Tháng Một 21, 2011, 10:09:12 PM »

- TH có 2 cách phát âm là /θ/ (three) và /ð/ (then). Trong một số từ chỉ tên người và tên nơi chốn TH được phát âm là /t/ (Thailand, Thomas).
- Các chữ SH, S đứng đầu từ (shoe, sugar); SH, SS, TI, C đứng giữa từ (fashion, Russia, nation, ocean); SH đứng cuối từ (finish) đều được phát âm là //.
- Các chữ J, G đứng đầu từ (jaw, general); G, J đứng giữa từ (page, major); GE, DGE đứng cuối từ (rage, ledge) đều được phát âm là /dʒ/.
- Các chữ CH đứng đầu từ (chair); CH, T đứng giữa từ (teacher), (future); TCH đứng cuối từ (watch) đều được phát âm là /t/.
- Thông thường H được phát âm là /h/ (hill) tuy nhiên cũng có ngoại lệ là WH (who) cũng được phát âm là /h/ và H không được phát âm (âm câm) trong một số từ: hour, honour, honest...
- W (will), WH (when) thường được phát âm là /w/. Một số trường hợp hiếm là O trong one, once cũng được phát âm là /w/. Chữ QU thường được phát âm thành /kw/ (quite).
- Các chữ Y, U, E, I được phát âm thành /j/ trong các từ sau: you, cute, few, view.
- Các chữ G, GG thường được phát âm là /g/ (go, bigger). Đôi khi các chữ GH, GU cũng được phát âm là /g/ (ghost, guest). G là âm câm trong các từ sign, foreign.
- Các chữ C, K đứng đầu từ (can, king); CC, CK đứng giữa từ (soccer, locker); K, CK, C, CH đứng cuối từ (milk, black, comic, ache) đều được phát âm là /k/. Chú ý rằng QU được phát âm là /kw/ (quick), X được phát âm là /ks/ (six). Một số từ bắt đầu bằng K nhưng khi phát âm thì K biến thành âm câm (know, knife).
- Các chữ F (fall), FF (offer), PH (photo), GH (laugh) thường được phát âm là /f/.
- Hầu hết V được phát âm là /v/ (never) tuy nhiên đôi khi F cũng được phát âm là /v/ (of).
- Hầu hết P, PP được phát âm là /p/ (open, apple) nhưng trong psychology P là âm câm.
- Các chữ S (sad), SS (class), C (place) thường được phát âm là /s/. Đôi khi SC (science) cũng được phát âm như trên.
Phát âm đuôi –ed
- ED được phát âm là /t/ sau các âm vô thanh như p, k.
Example: walked, booked...
- ED được phát âm là /d/ sau các âm hữu thanh như w, n, ng...
Example: showed, burned...
- ED được phát âm là /id/ sau các âm như t, d
Examples: bedded, wanted...
Phát âm đuôi số nhiều
- Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /s/ khi từ đó kết thúc bằng các âm vô thanh như p, t, k...
Examples: books, looks...
- Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /z/ khi từ đó kết thúc bằng các âm hữu thanh như n, m, ng...
Examples: learns, tools...
- Đuôi số nhiều của danh từ, động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít được phát âm là /iz/ khi từ đó kết thúc bằng s, x.
Examples: boxes, bosses...
Bạn có thể lấy ví dụ nhiêu hơn nữa được không??
Logged

vu thy tuyet
Emi
Mầm măng
*

Reputation: 0
Bài viết: 4


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #3 vào lúc: Tháng Một 23, 2011, 01:54:36 PM »

Tại sao mình ko làm vài buổi training phát âm nhỉ, mình thấy mấy cái này thú vị hihi.
Logged

B?ch Y?n
Phuongtuyet
Mầm măng
*

Reputation: 0
Bài viết: 12


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #4 vào lúc: Tháng Một 25, 2011, 08:51:40 AM »

 bsmile cai nay minh da duoc hoc rui, nhung ko hiu sao hoc rui ma cu wuen, co cach nao hay ma de nho cac XX,XY help minh nha'  laugh
Logged

vu thy tuyet
Trang: [1]
  In  
 
Chuyển tới:  


TELEX VNI VIQR OFF