• (Khác biệt giữa các bản)
    n (Thêm)
    n (Sửa)
    Dòng 4: Dòng 4:
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    -
    =====Vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước=====
    +
    =====Vật ở trước, vật đứng trước=====
    =====(văn học) tiền đề=====
    =====(văn học) tiền đề=====
    Dòng 12: Dòng 12:
    =====(ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước=====
    =====(ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước=====
    -
    =====( số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)=====
    +
    =====(số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)=====
    ::[[to]] [[inquire]] [[into]] [[someone's]] [[antecedents]]
    ::[[to]] [[inquire]] [[into]] [[someone's]] [[antecedents]]
    ::điều tra lai lịch của ai
    ::điều tra lai lịch của ai

    07:35, ngày 5 tháng 7 năm 2010

    /¸ænti´si:dənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật ở trước, vật đứng trước
    (văn học) tiền đề
    (toán học) số hạng đứng trước của một tỷ số
    (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước
    (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người)
    to inquire into someone's antecedents
    điều tra lai lịch của ai
    a man of shady antecedents
    người lai lịch không rõ ràng

    Tính từ

    Ở trước, đứng trước, về phía trước
    to be antecedent to something
    trước cái gì

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tiền kiện

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X