• Revision as of 03:30, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /,kɔris'pɔndəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
    Thư từ; quan hệ thư từ
    to be in (to have) correspondence with someone
    trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
    to do (to attend to) the correspondence
    viết thư
    correspondence clerk
    người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký
    correspondence class
    lớp học bằng thư, lớp hàm thụ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phép tương ứng

    Xây dựng

    thư tín

    Kỹ thuật chung

    sự tương ứng
    lattice correspondence
    sự tương ứng mạng
    one-to-many correspondence
    sự tương ứng một chiều
    one-to-one correspondence
    sự tương ứng một một
    thông điệp
    tương ứng
    algebraic correspondence
    tương ứng đại số
    birational correspondence
    tương ứng song hữu tỷ
    boundary correspondence
    tương ứng ở biên
    correspondence principle
    nguyên lý tương ứng
    direct correspondence
    tương ứng trực tiếp
    dualistic correspondence
    tương ứng đối ngẫu
    homographic correspondence
    tương ứng phân tuyến
    incidence correspondence
    tương ứng liên thuộc
    irreducible correspondence
    tương ứng không khả quy
    irreducible correspondence
    tướng ứng không khả quy
    isometric correspondence
    tương ứng đẳng cự
    lattice correspondence
    sự tương ứng mạng
    many-one correspondence
    tương ứng một đối nhiều
    many-to-many correspondence
    tương ứng nhiều-nhiều
    non-singular correspondence
    tương ứng không kỳ dị
    one-to-many correspondence
    sự tương ứng một chiều
    one-to-many correspondence
    tương ứng một-nhiều
    one-to-one correspondence
    sự tương ứng một một
    one-to-one correspondence
    tương ứng một đối một
    pattern correspondence index-PCI
    chỉ số (độ) tương ứng phổ
    point correspondence
    tương ứng điểm
    principle of correspondence
    nguyên tắc tương ứng
    projective correspondence
    tương ứng xạ ảnh
    reciprocal correspondence
    tương ứng thuận nghịch
    reducible correspondence
    tương ứng khả quy
    singular correspondence
    tương ứng kỳ dị
    symmetric correspondence
    tương ứng đối xứng
    theory of correspondence
    lý thuyết tương ứng

    Kinh tế

    quan hệ thư từ
    keep in a correspondence
    giữ quan hệ thư từ
    keep up a correspondence [[]] (to..)
    giữ quan hệ thư từ
    thư từ qua lại
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    (usu. foll. by with, to, between) agreement, similarity,or harmony.
    A communication by letters. b letters sent orreceived.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X