• Revision as of 22:21, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hèn nhát
    to cry craven
    chịu thua, đầu hàng
    Sợ mất hết can đảm

    Danh từ

    Kẻ hèn nhát

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. (of a person, behaviour, etc.) cowardly;abject.
    N. a cowardly person.
    Cravenly adv. cravenness n.[ME cravand etc. perh. f. OF cravant‚ defeated, past part. ofcravanter ult. f. L crepare burst; assim. to -EN(3)]

    Tham khảo chung

    • craven : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X