• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại===== ::to the detriment of ::có hại cho, phương hại đ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'detrimənt</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    12:08, ngày 4 tháng 6 năm 2008

    /'detrimənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại
    to the detriment of
    có hại cho, phương hại đến
    such riots are to the detriment of the national security
    những cuộc bạo loạn như thế có hại cho nền an ninh quốc gia
    without detriment to
    vô hại cho, không phương hại đến

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phương hại

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Disadvantage, drawback, liability; damage, harm, ill,impairment, injury, hurt, loss: He has a tendency to supportlost causes, to his own detriment. Seeds survive withoutdetriment where their plants would perish.

    Oxford

    N.

    Harm, damage.
    Something causing this. [ME f. OFdetriment or L detrimentum (as DE-, terere trit- rub, wear)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X