• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    (Nguồn khác)
    Dòng 206: Dòng 206:
    === Nguồn khác ===
    === Nguồn khác ===
    *[http://foldoc.org/?query=event event] : Foldoc
    *[http://foldoc.org/?query=event event] : Foldoc
     +
    *[http://atlas.ch/glossary/glossary.html event] : Glossary of high – energy physics terms essential
    == Kinh tế ==
    == Kinh tế ==

    05:15, ngày 23 tháng 1 năm 2008

    /event/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự việc, sự kiện
    (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi
    Trường hợp, khả năng có thể xảy ra
    in the event of success
    trong trường hợp thành công
    at all events; in any event
    trong bất kỳ trường hợp nào, trong mọi tình huống
    Kết quả

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự kiện

    Giải thích VN: Là đối tượng địa lý xuất hiện trên hoặc trong một đối tượng dạng đường. Có ba kiểu sự kiện: dạng đường, dạng liên tục và dạng điểm. Ví dụ, một đường hẻm chạy bên trái trên tuyến đường I-10 từ dặm 1,5 đến dặm 2,1 là một sự kiện dạng đường. Sự kiện liên tục là một sự kiện dạng đường có vị trí bắt đầu trùng với vị trí kết thúc của tiến trình sự kiện, chẳng hạn cho giới hạn vận tốc. Sự kiện dạng điểm xuất hiện tại một điểm trên tuyến đường, ví dụ một vụ tai nạn xảy ra ở vị trí dặm 6,3 trên tuyến đường I-10. Trong ARC/INFO, sự kiện được định nghĩa trong trường thuộc tính của route. Xem thêm route-system.

    ECB (eventcontrol bit)
    bít điều khiển sự kiện
    ECB (eventcontrol block)
    khối điều khiển sự kiện
    ELD (eventidentifier)
    ký hiệu nhận dạng sự kiện
    event class
    nhóm sự kiện biến cố
    event control bit (ECB)
    bít điều khiển sự kiện
    event control block (ECB)
    khối điều khiển sự kiện
    event descriptor
    bộ mô tả sự kiện
    event handler
    bộ quản lý sự kiện
    event identifier (EID)
    ký hiệu nhận dạng sự kiện
    event log entry
    bản ghi sự kiện
    event mask
    mặt nạ che sự kiện
    event mode
    chế độ sự kiện
    event processing
    sự xử lý sự kiện
    event projection
    dự đoán sự kiện
    event queue
    hàng đợi sự kiện
    event report
    báo cáo sự kiện
    event report
    tường trình sự kiện
    event reporting
    báo cáo sự kiện
    event source
    nguồn sự kiện
    event trace
    vết sự kiện
    event-driven programming
    lập trình theo sự kiện
    external event
    sự kiện ngoài
    internal event
    sự kiện bên trong
    linear event
    sự kiện dạng tuyến tính
    point event
    sự kiện điểm
    test event
    sự kiện kiểm thử
    test event
    sự kiện test
    to generate an event
    sinh ra một sự kiện
    to generate an event
    tạo ra một sự kiện
    valid test event
    sự kiện kiểm tra hợp lệ
    sự việc

    Giải thích VN: Trong môi trường điều khiển theo sự kiện, đây là một hành động-như dịch chuyển hoặc click chuột-dẫn đến việc tạo ra một thông báo.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    biến cố
    boundary event
    biến cố giới hạn
    certain event
    biến cố chắc chắn
    click event procedure
    thủ tục bấm biến cố
    complement of an event
    biến cố đối lập
    complement of an event
    phần bù của một biến cố
    complementary event
    biến cố bù
    complementary event
    biến cố đối lập
    completion event
    biến cố kết thúc
    complex event
    biến cố phức tạp
    controlling event
    biến cố kiểm tra
    course of an event
    diễn biến của biến cố
    critical event
    biến cố tới hạn
    dependent event
    biến cố phụ thuộc
    EDL (eventdescription language)
    ngôn ngữ mô tả biến cố
    elementary [simple] event
    biến cố sơ cấp
    event bit
    bit biến cố
    event class
    nhóm sự kiện biến cố
    event class
    lớp biến cố
    event control bit (ECB)
    bít điều khiển biến cố
    event control block (ECB)
    khối điều khiển biến cố
    event counter
    máy đếm biến cố
    event description language (EDL)
    ngôn ngữ mô tả biến cố
    event identifier (EID)
    ký hiệu nhận dạng biến cố
    event manager
    bộ quản lý biến cố
    event mask
    khung che biến cố
    event posting
    sự nắp đặt biến cố
    event processing
    sự xử lý biến cố
    event queue
    hàng đợi biến cố
    event recorder
    máy ghi biến cố
    event trace
    vết biến cố
    event trapping
    sự bẫy biến cố
    favorable event
    biến cố thuận lợi
    favourable event
    biến cố thuận lợi
    final event
    biến cố kết thúc
    Graphics, Windowing, and Event Subsystem (WindowsCE) (GWES)
    Phân hệ đồ họa, tạo cửa sổ và biến cố (Windows CE)
    impossible event
    biến cố không thể
    independent event
    biến cố độc lập
    initial event
    biến cố ban đầu
    nodal event
    biến cố nút
    PER (Programevent recording)
    sự ghi biến cố chương trình
    precipitation event
    biến cố giáng thủy
    precipitation event
    biến cố mưa
    program event recording (PER)
    sự ghi biến cố chương trình
    progress of an event
    diễn biến của biến cố
    random event
    biến cố ngẫu nhiên
    sequence-of-event recorder
    máy ghi chuỗi biến cố
    simple event
    biến cố sơ cấp
    simulated event
    biến cố được mô phỏng
    source event
    biến cố ban đầu
    time of event
    thời gian biến cố
    lần tác động
    lần tác dụng
    trường hợp
    In Any Event (IAE)
    trong bất kỳ trường hợp nào
    supension, payment in event of
    thanh toán trong trường hợp tạm ngừng

    Nguồn khác

    • event : Foldoc
    • event : Glossary of high – energy physics terms essential

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    biến cố
    event risk
    rủi ro (vì) biến cố
    landmark event
    biến cố đáng ghi nhớ
    mega-event
    biến cố trọng đại
    sự kiện
    sự kiện (quan trọng)

    Nguồn khác

    • event : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Occurrence, happening, incident, episode, occasion,circumstance, affair, experience: An event then took place thatchanged the course of his life.
    Issue, outcome, consequence,result, conclusion, upshot, end, effect: There is no merit inpreparing for a disaster after the event.
    At all events or inany event. come what may, in any case, at any rate, regardless,anyhow, anyway: At all events, we were ready and waiting whenthe raid started.
    In the event. in the reality or actuality,as it or things turned out, at the time, when it happened: Inthe event, we left as soon as we could.

    Oxford

    N.

    A thing that happens or takes place, esp. one ofimportance.
    A the fact of a things occurring. b a result oroutcome.
    An item in a sports programme, or the programme as awhole.
    Physics a single occurrence of a process, e.g. theionization of one atom.
    Something on the result of whichmoney is staked.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X