• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (02:55, ngày 25 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 4: Dòng 4:
    =====sự lắp có nong rộng=====
    =====sự lắp có nong rộng=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[drive]] [[or]] [[force]] [[fit]] [[obtained]] [[by]] [[inserting]] [[a]] [[chilled]] [[internal]] [[part]] [[into]] [[one]] [[at]] [[ambient]] [[temperature]], [[whereupon]] [[the]] [[inner]] [[part]] [[warms]], [[expanding]] [[to]] [[fit]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[drive]] [[or]] [[force]] [[fit]] [[obtained]] [[by]] [[inserting]] [[a]] [[chilled]] [[internal]] [[part]] [[into]] [[one]] [[at]] [[ambient]] [[temperature]], [[whereupon]] [[the]] [[inner]] [[part]] [[warms]], [[expanding]] [[to]] [[fit]].
    -
    ''Giải thích VN'': Là thiết bị hoặc áp lực đạt được bằng cách chèn bộ phận bên trong đã được tôi vào bộ phân bên ngoài ở nhiệt độ môi trường nơi mà nhờ vào hơi nóng của phần bên trong nó sẽ nở ra để làm khít.[[Category:Xây dựng]]
    +
    ''Giải thích VN'': Là thiết bị hoặc áp lực đạt được bằng cách chèn bộ phận bên trong đã được tôi vào bộ phân bên ngoài ở nhiệt độ môi trường nơi mà nhờ vào hơi nóng của phần bên trong nó sẽ nở ra để làm khít.
    -
    [[Category:Xây dựng]]
    +
    [[Thể_loại:Xây dựng]]

    Hiện nay

    Xây dựng

    sự lắp có nong rộng

    Cơ khí & công trình

    sự lắp có nong rộng

    Giải thích EN: A drive or force fit obtained by inserting a chilled internal part into one at ambient temperature, whereupon the inner part warms, expanding to fit. Giải thích VN: Là thiết bị hoặc áp lực đạt được bằng cách chèn bộ phận bên trong đã được tôi vào bộ phân bên ngoài ở nhiệt độ môi trường nơi mà nhờ vào hơi nóng của phần bên trong nó sẽ nở ra để làm khít.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X