• Revision as of 09:11, ngày 25 tháng 12 năm 2007 by Alexi (Thảo luận | đóng góp)
    /hʌnt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cuộc đi săn; sự đi săn
    Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
    to find somebody after a long hunt
    tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
    to have a hunt for a job
    đi tìm việc làm
    Đoàn người đi săn
    Khu vực săn bắn

    Nội động từ

    Săn bắn
    ( + after, for) lùng, tìm kiếm
    to hunt for old furniture
    lùng mua đồ gỗ cũ
    to hunt for someone
    tìm kiếm ai

    Ngoại động từ

    Săn, săn đuổi
    to hunt big game
    săn thú lớn
    Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm
    to hunt the whole district for game
    lùng sục khắp vùng để săn thú
    Dùng (ngựa, chó săn) để đi săn
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn)
    to hunt down
    dồn vào thế cùng
    Lùng sục, lùng bắt
    to hunt down a criminal
    lùng bắt một kẻ phạm tôi
    to hunt out
    lùng đuổi, đuổi ra
    Tìm ra, lùng ra
    to hunt up
    lùng sục, tìm kiếm
    to hunt in couples

    Xem couple

    to run with the hare and hunt with the hounds
    chơi với cả hai phe đối nghịch nhau

    hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đảo lại

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    săn

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    dao động đuổi
    lắc pha

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự dao động
    rung
    sự đu đưa

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Chase, pursue, dog, hound, stalk, trail, track (down),trace; course: The jewel thieves were hunted across threecontinents.
    Also, hunt for or up or out or through. seek(out), search (for), go in search of or for, look (high and low)for, quest after, go in quest of, scour, ransack, investigate,pry into, go over or through with a fine-tooth comb, examine,explore, Colloq US check out: Detectives hunted the carpet forclues. She is hunting a job in publishing. I have hunted for thering but cannot find it. Can you hunt up someone to fill thevacancy? Hunt through your pockets again for the key.
    N.
    Chase, pursuit, tracking (down), stalking, hunting;course: The ten-year hunt for the thieves continues.
    Search,quest: My hunt ended when I found the ring.

    Oxford

    V. & n.

    V.
    Tr. (also absol.) a pursue and kill (wildanimals, esp. foxes, or game), esp. on horseback and withhounds, for sport or food. b (of an animal) chase (its prey).2 intr. (foll. by after, for) seek, search (hunting for a pen).3 intr. a oscillate. b (of an engine etc.) run alternately toofast and too slow.
    Tr. (foll. by away etc.) drive off bypursuit.
    Tr. scour (a district) in pursuit of game.
    Tr.(as hunted adj.) (of a look etc.) expressing alarm or terror asof one being hunted.
    Tr. (foll. by down, up) move the placeof (a bell) in ringing the changes.
    N.
    The practice ofhunting or an instance of this.
    A an association of peopleengaged in hunting with hounds. b an area where hunting takesplace.
    An oscillating motion.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X