• (Khác biệt giữa các bản)
    (Nội động từ)
    (/* /'''<font color="red"> lû(r)n</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red"> lû(r)n</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    +
    =====/'''<font color="red"> l&#601;:n</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    02:33, ngày 31 tháng 5 năm 2008

    / lə:n/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .learnt

    lɜː(r)n
    học, nghiên cứu
    to learn a foreign language
    học một ngoại ngữ
    Nghe thấy, được nghe, được biết
    to learn a piece of news from someone
    biết tin qua ai

    Nội động từ

    Học tập, học hành
    children should endeavour to learn assiduously
    trẻ con cần phải cố gắng học hành chăm chỉ

    Cấu trúc từ

    to learn by heart
    học thuộc lòng
    to learn by rate
    học vẹt
    to learn one's lesson
    học được bài học đắt giá, đã hiểu được những gì nên làm hoặc không nên làm
    to learn the ropes
    nắm được mấu chốt vấn đề
    we live and learn
    quả là có sống qua thì mới biết

    hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    học (thuộc)

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    học

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Often, learn of. find out, discover, hear (of), chance orhit upon, understand, gather, have revealed to one; determine,ascertain, uncover: I learned today that you are leaving. Ilearned of your plans yesterday. 2 be taught, be instructed in,master, become proficient (in), acquire knowledge (of): Ilearned German at school.
    Understand, see the light, get thepicture, Colloq catch on, get the idea, get it, Brit twig: Nomatter how often they are told, some people never learn.
    Memorize, commit to memory, learn by heart: Bolton was told tolearn his part by the next day.

    Oxford

    V.

    (past and past part. learned or learnt) 1 tr. gainknowledge of or skill in by study, experience, or being taught.2 tr. (foll. by to + infin.) acquire or develop a particularability (learn to swim).
    Tr. commit to memory (will try tolearn your names).
    Intr. (foll. by of) be informed about.
    Tr. (foll. by that, how, etc. + clause) become aware of byinformation or from observation.
    Intr. receive instruction;acquire knowledge or skill.
    Tr. archaic or sl. teach.
    Learnable adj. learnabilityn. [OE leornian f. Gmc: cf. LORE(1)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X