• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) Pa-le-xtin===== ===Danh từ=== =====Người Pa-le-xtin===== ==Từ điển Oxford== ===Adj. & n.=== =====Adj. of or rel...)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,pæləs'tiniən</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    21:17, ngày 13 tháng 6 năm 2008

    /,pæləs'tiniən/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) Pa-le-xtin

    Danh từ

    Người Pa-le-xtin

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. of or relating to Palestine, a region (inancient and modern times) and former mandated territory on theE. Mediterranean coast.
    N.
    A native of Palestine inancient or modern times.
    An Arab, or a descendant of one,born or living in the area formerly called Palestine.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X