• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (04:06, ngày 4 tháng 8 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 88: Dòng 88:
    ::[[entry]] [[stump]]
    ::[[entry]] [[stump]]
    ::trụ chống hầm lò
    ::trụ chống hầm lò
    -
    =====stump (bầu) cao su (cao su giống)=====
    +
    =====(cao su giống)stump (bầu, hạt, trần...) cao su =====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===

    Hiện nay

    /stʌmp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Gốc cây (còn lại sau khi đốn)
    Chân răng
    Phần còn lại của chân hoặc tay đã bị cụt
    Mẩu (bút chì, thuốc lá)
    Gốc rạ
    Bàn chải cũ
    ( số nhiều) (đùa cợt) chân, cẳng
    stir your stumps!
    quàng lên!, mau lên!
    (thể dục,thể thao) cọc gôn ( crickê)
    Bút đánh bóng (vẽ)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn mập; con vật lùn mập
    Bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời thách thức, sự thách thức

    Nội động từ

    Đi lộp cộp, đi cứng nhắc, đi gây tiếng động ầm ĩ
    they stumped up the hill
    họ rầm rập lên đồi
    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi diễn thuyết khắp nơi (về (chính trị), để tranh cử...)
    Chấm dứt lượt chơi của (một cầu thủ) bằng cách đưa bóng chạm cọc gôn khi anh ta đang ở ngoài khu việt vị (về người giữ gôn trong cricket)

    Ngoại động từ

    Đốn (cây) còn để gốc
    Đào hết gốc (ở khu đất)
    Quay, truy (một thí sinh)
    (thông tục) làm (ai) bí; gây bối rối; quá khó đối với (ai)
    I am stumped for an answer
    tôi không biết trả lời thế nào
    Đánh bóng (một bức tranh)
    Đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động (chính trị), tranh cử...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấp (ngón chân...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thách, thách thức
    ( + up) (thông tục) trả (một số tiền)

    Cấu trúc từ

    to be on the stump
    (thông tục) đang đi diễn thuyết (về (chính trị)); đang đi cổ động (trước đây (thường) hay đứng trên một gốc cây)
    up a stump
    (thông tục) không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    gốc cây

    Y học

    mỏm cụt

    Kỹ thuật chung

    cột ngắn
    đoạn chìa
    phần lồi
    trụ
    trụ chống
    entry stump
    trụ chống hầm lò
    (cao su giống)stump (bầu, hạt, trần...) cao su

    Kinh tế

    gốc chặt
    gốc đốn
    thân cụt

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X