• (Khác biệt giữa các bản)
    (thêm nghĩa mới)
    (Thêm thành ngữ)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ::[[to]] [[cry]] [[out]] [[thieves]]
    ::[[to]] [[cry]] [[out]] [[thieves]]
    ::kêu trộm, hô hoán kẻ trộm
    ::kêu trộm, hô hoán kẻ trộm
    -
    ::[[set]] [[a]] [[thief]] [[to]] [[catch]] [[a]] [[thief]]
    +
    ::[[set]] [[a]] [[thief]] [[,]] [[always]] [[a]] [[thief]]
     +
    :: Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
    ::(tục ngữ) dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy độc trị độc
    ::(tục ngữ) dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy độc trị độc
    ::[[like]] [[a]] [[thief]] [[in]] [[the]] [[night]]
    ::[[like]] [[a]] [[thief]] [[in]] [[the]] [[night]]
    Dòng 13: Dòng 14:
    ::[[a]] [[fair]] [[booty]] [[makes]] [[many]] [[thieves]]
    ::[[a]] [[fair]] [[booty]] [[makes]] [[many]] [[thieves]]
    ::mỡ treo miệng mèo
    ::mỡ treo miệng mèo
     +
    ::[[Once]] [[a]] [[thief]] [[to]] [[catch]] [[a]] [[thief]]
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==

    03:22, ngày 12 tháng 10 năm 2011

    /θi:f/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .thieves

    Kẻ trộm, kẻ cắp
    to cry out thieves
    kêu trộm, hô hoán kẻ trộm
    set a thief , always a thief
    Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
    (tục ngữ) dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy độc trị độc
    like a thief in the night
    lén lút, không để ai nhìn thấy
    a fair booty makes many thieves
    mỡ treo miệng mèo
    Once a thief to catch a thief

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bơm hút

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X