• Revision as of 17:41, ngày 16 tháng 6 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /'treitə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẻ phản bội (đất nước, bạn bè..)
    turn traitor
    trở thành kẻ phản bội

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Turncoat, Judas, quisling, betrayer, renegade,fifth-columnist, US Benedict Arnold, Colloq double-crosser,snake in the grass, double-dealer, two-timer: Some traitor intheir midst had revealed their plans to the enemy.

    Oxford

    N.

    (fem. traitress) (often foll. by to) a person who istreacherous or disloyal, esp. to his country.
    Traitorous adj.traitorously adv. [ME f. OF tra‹t(o)ur f. L traditor -oris f.tradere: see TRADITION]

    Tham khảo chung

    • traitor : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X