• Revision as of 07:15, ngày 4 tháng 1 năm 2008 by Na (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều transactions

    Sự thực hiện; sự giải quyết
    to spend much time on the transaction of the business
    mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
    Sự quản lý kinh doanh, sự buôn bán; sự giao dịch
    we have had no transactions with that firm
    chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó
    Công việc kinh doanh, công việc buôn bán; vụ giao dịch
    ( số nhiều) kỷ yếu hội nghị; văn kiện hội nghị chuyên môn
    the transactions of the Kent Archaeological Society
    kỷ yếu của Hội khảo cổ học Kent

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    giao tác
    TP (transactionprocessing)
    sự xử lý giao tác
    sự chuyển tác
    sự giao tác
    sự toàn tác
    toàn tác

    Giải thích VN: Là đơn vị logic của một công việc tác động đến CSDL. Một toàn tác được kết thúc do hình thành tính ổn định hoặc do phục hồi lại tất cả mọi cập nhật.

    application transaction program
    chương trình toàn tác ứng dụng
    automatic transaction recorder
    bộ ghi toàn tác tự động
    top-level transaction
    toàn tác mức đỉnh
    transaction file
    tệp toàn tác
    transaction processing
    sự xử lý toàn tác
    transaction record
    bản ghi toàn tác

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bước chuyển
    giao dịch
    AppleTalk Transaction Protocol (ATP)
    Giao thức giao dịch AppleTalk
    application transaction program
    chương trình giao dịch ứng dụng
    Application Transaction Program (ATP)
    chương trình giao dịch ứng dụng
    automatic transaction recorder
    bộ ghi giao dịch tự động
    business transaction
    sự giao dịch thương mại
    current transaction
    giao dịch hiện hành
    current transaction
    giao dịch hiện thời
    distributed transaction
    giao dịch phân tán
    Distributed Transaction Processing Middleware (DTPM)
    phần sụn (phần trung) xử lý giao dịch phân tán
    End Of Transaction (EOT)
    kết thúc giao dịch
    end-transaction
    giao dịch cuối
    fast path exclusive transaction
    giao dịch riêng truyền nhanh
    fast path potential transaction
    giao dịch có thể truyền nhanh
    financial transaction
    sự giao dịch tài chính
    global transaction
    giao dịch chung
    Input Transaction accepted for Delivery (ITD)
    giao dịch đầu vào được chấp nhận để phát
    input/output transaction area (IOTA)
    miền giao dịch ra/vào
    input/output transaction area (IOTA)
    vùng giao dịch nhập/xuất
    inquiry transaction
    sự giao dịch hỏi tin
    IOTA (input/output transaction area)
    miền giao dịch vào/ra
    IOTA (input/output transaction area)
    vùng giao dịch nhập/xuất
    Java Transaction Service (technology) (JTS)
    Dịch vụ giao dịch Java (công nghệ)
    local transaction
    giao dịch cục bộ
    local transaction program
    chương trình giao dịch cục bộ
    nested transaction
    sự giao dịch lồng nhau
    non transaction application
    ứng dụng không giao dịch
    Object Oriented Transaction Processor
    bộ xử lý giao dịch định hướng đối tượng
    Object Transaction Middleware (OTM)
    phần sụn giao dịch đối tượng
    OLTP (on-line transaction processing)
    sự xử lý giao dịch trực tuyến
    on-line transaction
    giao dịch trực tuyến
    on-line transaction processing (OLTP)
    sự xử lý giao dịch trực tuyến
    parent transaction
    giao dịch cha
    personal electronic transaction (PET)
    sự giao dịch điện tử cá nhân
    PET (Personalelectronic transaction)
    sự giao dịch điện tử cá nhân
    recoverable transaction
    giao dịch khôi phục được
    remote transaction
    sự giao dịch từ xa
    remote transaction program
    chương trình giao dịch từ xa
    sales transaction
    sự giao dịch bán hàng
    secure electronic transaction (SET)
    giao dịch điện tử an toàn
    Secure Transaction Technology (Microsoft) (STT)
    Công nghệ giao dịch an toàn (Microsoft)
    service transaction program
    chương trình giao dịch dịch vụ
    Services transaction Program (IBM) (STP)
    Chương trình giao dịch các dịch vụ (IBM)
    Services transaction Program Interface (IBM) (STPI)
    Giao diện chương trình giao dịch các dịch vụ (IBM)
    Standard Transaction Format (STF)
    khuôn dạng giao dịch tiêu chuẩn
    TDS (transaction-driven system)
    hệ thống định hướng giao dịch
    Telephone/Transaction Number (TN)
    Số điện thoại/Giao dịch
    terminal transaction facility (TTF)
    chương trình giao dịch đầu cuối
    termination phase of a transaction
    giai đoạn kết thúc của một giao dịch
    top-level transaction
    giao dịch mức cao nhất
    TP (transactionprocessing)
    sự xử lý giao dịch
    TP (transactionprogram)
    chương trình giao dịch
    TPC (TransactionProcessing Council)
    bộ quản lý xử lý giao dịch
    TPF (transactionprocessing facility)
    chương trình xử lý giao dịch
    transaction branch
    nhánh giao dịch
    transaction branch identifier
    số nhánh giao dịch
    Transaction Capabilities (TC)
    các khả năng giao dịch
    transaction capabilities application part
    bên ứng dụng khả năng giao dịch
    Transaction Capabilities Application Part (TCAP)
    phần ứng dụng các khả năng giao dịch
    transaction code
    mã giao dịch
    transaction command security
    tính an toàn lệnh giao dịch
    transaction commitment
    sự cam kết giao dịch
    transaction data
    dữ liệu giao dịch
    transaction date
    ngày tháng giao dịch
    transaction display
    màn hình giao dịch (kinh doanh)
    transaction display
    sự hiển thị giao dịch
    transaction file
    tệp giao dịch
    transaction file
    tập tin giao dịch
    Transaction ID (TID)
    nhận dạng giao dịch
    transaction identifier
    số giao dịch
    Transaction Interface Definition Language (TIDL)
    ngôn ngữ định nghĩa giao diện giao dịch
    Transaction Internet Protocol (TIP)
    Giao thức giao dịch Internet
    transaction journal
    nhật ký giao dịch
    transaction key
    khóa giao dịch
    Transaction Language 1 (SONET)
    Ngôn ngữ giao dịch số 1 (SONET)
    Transaction List Table
    bảng danh mục giao dịch
    transaction load balancing
    sự cân bằng tải giao dịch
    transaction log
    nhật ký giao dịch
    transaction logging
    đăng nhập giao dịch
    transaction management
    sự quản lý giao dịch
    transaction management software
    phần mềm quản lý giao dịch
    transaction processing (TP)
    sự xử lý giao dịch
    transaction processing benchmark
    chuẩn xử lý giao dịch
    Transaction Processing channel
    kênh xử lý giao dịch
    Transaction Processing Facility (IBM) (TPF)
    Phương tiện xử lý giao dịch (IBM)
    transaction processing facility (TPF)
    chương trình xử lý giao dịch
    transaction processing facility (TPF)
    phương tiện xử lý giao dịch
    Transaction Processing Language (TPL)
    ngôn ngữ xử lý giao dịch
    Transaction Processing Protocol Machine (TPPM)
    máy xử lý giao dịch
    Transaction Processing Service Provider (TPSP)
    nhà cung cấp dịch vụ xử lý giao dịch
    Transaction Processing Service User (TPSU)
    người dùng dịch vụ xử lý giao dịch-TPSU
    Transaction Processing Service User (TPSU)
    người sử dụng dịch vụ xử lý giao dịch
    transaction processing system
    hệ thống xử lý giao dịch
    Transaction Processing System (TPS)
    hệ thống xử lý giao dịch
    transaction processor
    bộ xử lý giao dịch
    transaction program (TP)
    chương trình giao dịch
    transaction rate
    tỷ lệ giao dịch
    transaction record
    bản ghi giao dịch
    transaction record header
    tiêu đề bản ghi giao dịch
    transaction recovery
    phục hồi giao dịch
    transaction rollback
    hủy giao dịch
    transaction routing
    sự truyền giao dịch
    transaction services
    các dịch vụ giao dịch
    transaction services layer
    lớp các dịch vụ giao dịch
    transaction tape
    băng giao dịch
    transaction tree constraint
    giàng buộc của cây giao dịch
    transaction type
    loại giao dịch
    transaction-based routing
    sự truyền theo giao dịch
    transaction-driven system (TDS)
    hệ thống định hướng giao dịch
    Transaction/Transit Network Service (TNS)
    dịch vụ mạng giao dịch/quá giang
    TTF (terminaltransaction facility)
    chương trình giao dịch đầu cuối
    TTF (terminaltransaction facility)
    phương tiện giao dịch đầu cuối
    update transaction
    giao dịch cập nhật
    voided transaction
    giao dịch trống
    voided-transaction log
    nhật ký giao dịch trống
    sự giao dịch
    business transaction
    sự giao dịch thương mại
    financial transaction
    sự giao dịch tài chính
    inquiry transaction
    sự giao dịch hỏi tin
    nested transaction
    sự giao dịch lồng nhau
    personal electronic transaction (PET)
    sự giao dịch điện tử cá nhân
    PET (Personalelectronic transaction)
    sự giao dịch điện tử cá nhân
    remote transaction
    sự giao dịch từ xa
    sales transaction
    sự giao dịch bán hàng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    công việc kinh doanh
    doanh vụ
    abnormal transaction
    doanh vụ khác thường
    cash transaction
    doanh vụ tiền mặt
    net transaction
    doanh vụ ròng
    giao dịch
    arbitrage transaction
    sự giao dịch mua bán ngoại tệ
    artificial transaction
    vụ giao dịch giả tạo
    balance of transaction
    sự cân bằng giao dịch
    bargain transaction
    giao dịch mua bán
    bogus transaction
    giao dịch ma giáo
    bona transaction
    giao dịch công bình
    business transaction
    giao dịch thương mại
    capital transaction
    giao dịch vốn
    cash transaction
    giao dịch tiền mặt
    cash transaction market
    thị trường giao dịch tiền mặt
    commercial transaction
    giao dịch thương mại
    commission transaction
    giao dịch tính trên hoa hồng
    commission transaction
    giao dịch ủy thác
    commodity transaction
    giao dịch hàng hóa
    compensation transaction
    giao dịch bù trừ
    contingent transaction
    việc giao dịch có thể có
    credit transaction
    các giao dịch có
    credit transaction
    các giao dịch thu
    credit transaction
    giao dịch tín dụng
    credit-sale transaction
    giao dịch bán chịu
    current international transaction
    giao dịch quốc tế thông thường
    current transaction
    giao dịch lưu động
    daily transaction
    giao dịch thường ngày
    engineered swap transaction
    giao dịch hoán đổi được thiết kế
    equity transaction
    giao dịch vốn
    ex pit transaction
    giao dịch ngoài Sở giao dịch (chứng khoán)
    ex-pit transaction
    giao dịch ngoài lề
    extensive transaction
    giao dịch làm ăn lớn
    Financial Times transaction
    giao dịch tài chính
    foreign currency transaction
    giao dịch ngoại tệ
    foreign exchange transaction
    giao dịch hối đoái
    foreign trade transaction
    giao dịch ngoại thương
    forward exchange transaction
    giao dịch ngoại hối giao sau
    forward exchange transaction
    giao dịch ngoại hối kỳ hạn
    freedom of transaction
    tự do giao dịch
    gold transaction service
    dịch vụ giao dịch vàng
    hedging transaction
    giao dịch đặt rào
    highly leveraged transaction
    giao dịch mua bán có hỗ trợ tài chánh cao
    incomplete transaction
    giao dịch chưa hoàn thành
    incomplete transaction
    giao dịch không hoàn toàn
    installment transaction
    giao dịch trả góp
    inter-company transaction
    giao dịch giữa các công ty
    international transaction
    giao dịch quốc tế
    intra-company transaction
    giao dịch nội bộ công ty
    invisible transaction
    giao dịch vô hình
    liberalization of capital transaction
    sự tự do hóa giao dịch vốn
    margin transaction
    giao dịch trên tiền bảo chứng
    matched sale-purchase transaction
    giao dịch bán-mua kết hợp
    matched sale-purchase transaction
    giao dịch đối ứng
    matched sale-purchase transaction
    Giao dịch mua bán kết hợp (ở Hoa Kỳ)
    mixed transaction
    giao dịch hỗn hợp
    money transaction
    giao dịch tiền tệ
    net transaction
    giao dịch ròng
    nominal transaction
    giao dịch danh nghĩa
    non-transaction deposits
    tiền gửi không giao dịch
    normal transaction
    giao dịch bình thường
    official reserve transaction account
    tài khoản giao dịch dự trữ chính thức
    official reserve transaction balance
    cán cân giao dịch dự trữ chính thức
    on-the-spot transaction
    giao dịch tại hiện trường
    open transaction
    giao dịch công khai
    opening transaction
    giao dịch mở đầu (đối với người mua quyền chọn)
    partial cash transaction
    giao dịch tiền mặt một phần
    physical transaction
    giao dịch hàng hóa có sẵn
    premium transaction
    giao dịch có tiền bù
    principal to principal transaction
    giao dịch trực tiếp giữa hai bên mua bán
    protected transaction
    các giao dịch được bảo vệ
    protected transaction
    giao dịch được bảo vệ khi có sự cố
    pure swap transaction
    giao dịch hoán đổi thuần túy
    pure swap transaction
    giao dịch soap (hoán đổi) thuần túy
    reciprocity transaction
    giao dịch có qua có lại
    reciprocity transaction
    giao dịch hỗ huệ
    sales transaction
    giao dịch bán hàng
    short-term transaction
    giao dịch ngắn hạn
    simple transaction
    giao dịch đơn nhất
    speculative transaction
    giao dịch đầu cơ
    spot transaction
    giao dịch (giao ngay và trả) tiền mặt
    spot transaction
    giao dịch giao ngay
    swap transaction
    giao dịch hoán đổi
    swap transaction
    giao dịch soap
    take-transaction
    giao dịch tự lấy hàng
    telegraphic transaction
    giao dịch điện báo
    time transaction
    giao dịch kỳ hạn
    total transaction cost
    tổng phí tổn giao dịch
    trade transaction
    giao dịch (thương mại)
    transaction account
    tài khoản giao dịch
    transaction at buyer's option
    giao dịch bên mua có quyền chọn lựa
    transaction charge
    phí (Sở) giao dịch
    transaction charge
    tiền môi giới giao dịch (mua bán chứng khoán)
    transaction control header record
    phiếu hồ sơ có tiêu đề để kiểm soát giao dịch mua bán
    transaction cost
    giá phí giao dịch mua bán
    transaction costs
    chi phí giao dịch
    transaction costs
    chi phí giao dịch (chứng khoán)
    transaction demand
    nhu cầu giao dịch
    transaction demand for money
    nhu cầu (về) tiền giao dịch
    transaction demand for money
    nhu cầu tiền tệ của các giao dịch
    transaction demand for money
    nhu cầu về tiền giao dịch
    transaction equation
    phương trình giao dịch, trao đổi
    transaction exposure
    rủi ro giao dịch
    transaction exposure
    rủi ro giao dịch (hối đoái)
    transaction for cash
    giao dịch tiền mặt
    transaction for forward delivery
    giao dịch kỳ hạn
    transaction motive
    động cơ giao dịch
    transaction on change
    Giao dịch trong Sở giao dịch chứng khoán
    transaction on credit
    giao dịch cho chịu
    transaction on exchange
    giao dịch trong sở giao dịch chứng khoán
    transaction statement
    tài liệu diễn đạt giao dịch mua bán
    transaction status
    tình trạng (tiến triển của các) giao dịch
    transaction tax
    thuế giao dịch (chứng khoán)
    transaction through agent
    giao dịch thông qua người đại lý
    transaction value
    giá trị giao dịch
    transaction velocity
    vận tốc giao dịch
    uncompleted transaction
    giao dịch chưa hoàn thanh
    uncompleted transaction
    giao dịch chưa hoàn thành
    underlying transaction
    giao dịch cơ sở
    when issued transaction
    giao dịch khi đã phát hành (cổ phiếu)
    without letter of credit transaction
    giao dịch không có thư tín dụng
    giao dịch mua bán

    Giải thích VN: Kế tóan: sự kiện hay tình trạng được thừa nhận bởi một thực thể trong sổ sách kế tóan. Chứng khóan: thi hành một lệnh mua hay bán chứng khóan hay hợp đồng futures hàng hóa. Sau khi người mua và người bán đồng ý giá cả, người bán có bổn phận cung ứng chứng khóan hay hàng hóa liên quan, và người mua có bổn phận nhận nó. Xem : Trade.

    arbitrage transaction
    sự giao dịch mua bán ngoại tệ
    highly leveraged transaction
    giao dịch mua bán có hỗ trợ tài chánh cao
    matched sale-purchase transaction
    Giao dịch mua bán kết hợp (ở Hoa Kỳ)
    transaction charge
    tiền môi giới giao dịch (mua bán chứng khoán)
    transaction control header record
    phiếu hồ sơ có tiêu đề để kiểm soát giao dịch mua bán
    transaction cost
    giá phí giao dịch mua bán
    transaction statement
    tài liệu diễn đạt giao dịch mua bán
    nghiệp vụ
    buy-build-sell-lease transaction
    nghiệp vụ mua -xây dựng-bán-cho thuê
    foreign exchange transaction
    nghiệp vụ hối đoái
    internal transaction
    nghiệp vụ kế toán
    pawn transaction
    nghiệp vụ cầm đồ
    việc giao dịch
    contingent transaction
    việc giao dịch có thể có

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Deal, dealing, negotiation, matter, affair, business,action, proceeding, agreement, arrangement, bargain: Thistransaction must not be revealed to the stock market.
    Transactions. proceedings, record(s), acta, minutes, annals,Colloq goings-on, doings: The Society's transactions arepublished annually.

    Oxford

    N.

    A a piece of esp. commercial business done; a deal (aprofitable transaction). b the management of business etc.
    (in pl.) published reports of discussions, papers read, etc., atthe meetings of a learned society.
    Transactional adj.transactionally adv. [ME f. LL transactio (as TRANSACT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X