• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'vu:du:</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    13:11, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'vu:du:/

    Thông dụng

    Cách viết khác voodooism

    Danh từ

    Sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật; lòng tin tà thuật (dạng (tôn giáo) dựa trên lòng tin vào phép phù thủy và nghi lễ ma thuật do những người da đen ở quần đảo Antilles thực hành, nhất là ở Haiti)

    Ngoại động từ

    Phù phép
    Làm mê hoặc bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài

    Hình thái từ

    Oxford

    N. & v.

    N.
    Use of or belief in religious witchcraft aspractised among Blacks esp. in the W. Indies.
    A personskilled in this.
    A voodoo spell.
    V.tr. (voodoos,voodooed) affect by voodoo; bewitch.
    Voodooism n. voodooistn. [Dahomey vodu]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X