• Armor

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Anh.

    Revision as of 08:29, ngày 13 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Noun

    any covering worn as a defense against weapons.
    a suit of armor.
    a metallic sheathing or protective covering, esp. metal plates, used on warships, armored vehicles, airplanes, and fortifications.
    mechanized units of military forces, as armored divisions.
    Also called armament. any protective covering, as on certain animals, insects, or plants.
    any quality, characteristic, situation, or thing that serves as protection
    A chilling courtesy was his only armor.
    the outer, protective wrapping of metal, usually fine, braided steel wires, on a cable.

    Verb (used with object)

    to cover or equip with armor or armor plate.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X