• Arouse

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 15:12, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đánh thức
    Khuấy động, gợi
    to arouse hatred
    gợi lòng căm thù

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Awaken, raise (up), wake up, waken, rouse, revive, stir(up): I was aroused by the noise and reached for my pistol.
    Excite, stir up, stimulate, awaken, summon up, spark, Colloqturn on: My suspicions were aroused because she was carrying myumbrella.
    Provoke, encourage, quicken, foster, call forth,stir up, kindle, foment: The song aroused feelings ofpatriotism among the recruits.

    Oxford

    V.tr.

    Induce; call into existence (esp. a feeling, emotion,etc.).
    Awake from sleep.
    Stir into activity.
    Stimulatesexually.
    Arousable adj. arousal n. arouser n. [A-(2) +ROUSE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X