• Sultry

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 07:26, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Oi bức, ngột ngạt (thời tiết, khí hậu..)
    Nóng nảy (tính tình)
    Đầy nhục cảm; đẹp một cách bí hiểm và xác thịt (về một người đàn bà và vẻ mặt của chị ta)
    a sultry smile
    một nụ cười đầy nhục cảm

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Hot, humid, sticky, stuffy, stifling, oppressive, close,muggy, steamy, steaming, moist, damp, sweltering, suffocating:I was happy to be languishing again in the sultry warmth of StLucia. 2 lusty, lustful, passionate, erotic, seductive,voluptuous, provocative, sensual, Colloq sexy, hot: Shecontinued her sultry, slow, sinuous dance.

    Oxford

    Adj.

    (sultrier, sultriest) 1 (of the atmosphere or the weather)hot or oppressive; close.
    (of a person, character, etc.)passionate; sensual.
    Sultrily adv. sultriness n. [obs.sulter SWELTER]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X