-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác divalent =====Như divalent===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====thể lưỡng trị===== == Từ đi...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">'bai'veilənt</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Cách viết khác [[divalent]]Cách viết khác [[divalent]]- =====Như divalent==========Như divalent=====+ ==Chuyên ngành==+ === Y học===+ =====thể lưỡng trị=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====hóa trị hai=====- == Y học==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====thể lưỡng trị=====+ - + - == Kỹ thuật chung ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====hóa trị hai=====+ - + - == Oxford==+ - ===Adj. & n.===+ - + - =====Adj.=====+ - + - =====Chem. having a valency of two.=====+ - + - =====Biol. (ofhomologous chromosomes) associated in pairs.=====+ - + - =====N. Biol. anypair of homologous chromosomes.=====+ - + - =====Bivalency n. [BI- + valent-pres. part. stem formed as VALENCE(1)]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
