• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Nằm dưới, ở dưới===== =====(nghĩa bóng) cơ bản, nằm ở cơ sở===== ::underlying ...)
    Hiện nay (15:05, ngày 10 tháng 10 năm 2010) (Sửa) (undo)
    (bổ xung nghĩa)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ˈʌndərˌlaɪɪŋ</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    Dòng 21: Dòng 13:
    ::quyền ưu tiên
    ::quyền ưu tiên
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
     
    -
    =====nằm dưới=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====nằm dưới=====
    ::[[underlying]] [[bed]]
    ::[[underlying]] [[bed]]
    ::lớp nằm dưới vỉa lót
    ::lớp nằm dưới vỉa lót
    Dòng 31: Dòng 24:
    ::cactơ nằm dưới
    ::cactơ nằm dưới
    ::[[underlying]] [[strata]]
    ::[[underlying]] [[strata]]
    -
    ::tầng nằm dưới
    +
    ::vỉa địa chất nằm dưới
    -
    =====dưới mặt đất=====
    +
    -
    =====móng=====
    +
    =====dưới mặt đất=====
    -
    =====tầng dưới=====
    +
    =====móng=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====tầng dưới=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kinh tế ===
    -
     
    +
    =====cấp dưới=====
    -
    =====cấp dưới=====
    +
    ::[[underlying]] [[debt]]
    ::[[underlying]] [[debt]]
    ::nợ của cấp dưới
    ::nợ của cấp dưới
    -
    =====hữu quan=====
    +
    =====hữu quan=====
    ::[[underlying]] [[security]]
    ::[[underlying]] [[security]]
    ::chứng khoán hữu quan
    ::chứng khoán hữu quan
    -
    =====phụ thuộc=====
    +
    =====phụ thuộc=====
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=underlying underlying] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=underlying&searchtitlesonly=yes underlying] : bized
    +
    -
    == Oxford==
    +
    =====không thể thấy một cách rõ ràng, nhưng giải thích cái đang xảy ran=====
    -
    ===Pres. part. of UNDERLIE.===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[basal]] , [[basic]] , [[bottom]] , [[bottom-line]] , [[cardinal]] , [[concealed]] , [[critical]] , [[crucial]] , [[elemental]] , [[elementary]] , [[essential]] , [[hidden]] , [[indispensable]] , [[intrinsic]] , [[lurking]] , [[necessary]] , [[needful]] , [[nitty-gritty ]]* , [[nub]] , [[primary]] , [[prime]] , [[primitive]] , [[radical]] , [[root]] , [[substratal]] , [[veiled]] , [[vital]] , [[foundational]] , [[fundamental]] , [[original]] , [[ultimate]] , [[beneath]] , [[implicit]] , [[innate]] , [[latent]] , [[subjacent]] , [[substantive]] , [[substrative]] , [[underneath]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[secondary]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /ˈʌndərˌlaɪɪŋ/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nằm dưới, ở dưới
    (nghĩa bóng) cơ bản, nằm ở cơ sở
    underlying principles
    những nguyên lý cơ bản
    (pháp lý) ưu tiên; ưu đãi
    underlying right
    quyền ưu tiên

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nằm dưới
    underlying bed
    lớp nằm dưới vỉa lót
    underlying bedrock
    đá gốc nằm dưới
    underlying kast
    cactơ nằm dưới
    underlying strata
    vỉa địa chất nằm dưới
    dưới mặt đất
    móng
    tầng dưới

    Kinh tế

    cấp dưới
    underlying debt
    nợ của cấp dưới
    hữu quan
    underlying security
    chứng khoán hữu quan
    phụ thuộc
    không thể thấy một cách rõ ràng, nhưng giải thích cái đang xảy ran

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X