• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ & phó từ=== =====Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adv.=== ====...)
    Hiện nay (12:17, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ə'bʌv'bɔ:d</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ & phó từ===
    ===Tính từ & phó từ===
    - 
    =====Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm=====
    =====Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    -
    ===Adv.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Openly, candidly, freely, publicly, frankly,straightforwardly, plainly, for all to see, out in the open, inthe open: Donald has always dealt completely above-board witheveryone.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Open, candid, frank, straight, direct, honourable,straightforward, forthright, guileless, undeceiving, artless,ingenuous, undeceptive, undeceitful, straight from the shoulder;honest, genuine: The company's dealings have always beenabove-board.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    Hiện nay

    /ə'bʌv'bɔ:d/

    Thông dụng

    Tính từ & phó từ

    Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X