• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Kết cục===== =====Đoạn kết, đoạn cuối (vở kịch, cuốn sách)===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====(also d...)
    Hiện nay (21:03, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">,dei'nu: mɒη ;US 'deinu: 'mɔ:η</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Kết cục=====
    =====Kết cục=====
    - 
    =====Đoạn kết, đoạn cuối (vở kịch, cuốn sách)=====
    =====Đoạn kết, đoạn cuối (vở kịch, cuốn sách)=====
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(also d‚nouement) 1 the final unravelling of a plot orcomplicated situation.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The final scene in a play, novel,etc., in which the plot is resolved. [F d‚nouement f. d‚nouerunknot (as DE-, L nodare f. nodus knot)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /,dei'nu: mɒη ;US 'deinu: 'mɔ:η/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kết cục
    Đoạn kết, đoạn cuối (vở kịch, cuốn sách)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X