• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh===== =====Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ r...)
    Hiện nay (08:42, ngày 29 tháng 7 năm 2014) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">dɪˈzɜːtɪd</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    Dòng 14: Dòng 10:
    =====Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi=====
    =====Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    ===Adj.===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Abandoned, desolate, forsaken, neglected, uninhabited,unpeopled, vacant, vacated, unfrequented, unvisited, unoccupied,empty; stranded, rejected, God-forsaken, isolated, solitary,lonely, friendless: At that hour the streets are completelydeserted.=====
    +
    :[[bare]] , [[barren]] , [[bereft]] , [[cast off]] , [[derelict]] , [[desolate]] , [[empty]] , [[forlorn]] , [[forsaken]] , [[godforsaken ]]* , [[isolated]] , [[left]] , [[left in the lurch]] , [[left stranded]] , [[lonely]] , [[lorn]] , [[neglected]] , [[relinquished]] , [[solitary]] , [[uncouth]] , [[uninhabited]] , [[vacant]] , [[godforsaken]] , [[lonesome]] , [[unfrequented]] , [[abandoned]] , [[awol]] , [[marooned]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[busy]] , [[crowded]] , [[populated]] , [[populous]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]

    Hiện nay

    /dɪˈzɜːtɪd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
    Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    busy , crowded , populated , populous

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X