-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người đếm, người tính===== =====(toán học) tử số (của một phân số)===== == Từ điển Kỹ thuật chung ==...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´nju:mə¸reitə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Người đếm, người tính==========Người đếm, người tính=====- =====(toán học) tử số (của một phân số)==========(toán học) tử số (của một phân số)=====+ ==Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====tử số, tử thức=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====phân tử=====+ =====phần tử=====- == Kỹ thuật chung ==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====phân tử=====+ - + - =====phần tử=====+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====The number above the line in a vulgar fraction showing howmany of the parts indicated by the denominator are taken (e.g. 2in 2/3).=====+ - + - =====A person or device that numbers. [F num‚rateur orLL numerator (as NUMBER)]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=numerator numerator] : National Weather Service+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
