• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Đại hý trường (cổ La-mã)===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====A large stadium or amphitheatre. [med.L, neut. of colo...)
    Hiện nay (15:01, ngày 27 tháng 12 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸kɔli´siəm</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
     +
    =====Đấu trường cổ La mã =====
     +
    =====Roman colosseum enduring symbol of Italy: đấu trường La mã, biểu tương lâu đời của Ý.=====
    -
    =====Đại hý trường (cổ La-mã)=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A large stadium or amphitheatre. [med.L, neut. of colosseusgigantic (as COLOSSUS)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /¸kɔli´siəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đấu trường cổ La mã
    Roman colosseum enduring symbol of Italy: đấu trường La mã, biểu tương lâu đời của Ý.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X