-
(Khác biệt giữa các bản)(Độc lập)(s)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: === Tính từ ====== Tính từ ===- + ===== tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác ========== tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác =====:''sống độc lập từ bé'':''sống độc lập từ bé'':''suy nghĩ độc lập'':''suy nghĩ độc lập''+ =====Độc lập: Đây là từ gốc Hán,độc tức là một, lập là đứng; vậy độc lập tức là đứng một mình, không phụ thuộc vào ai.========== (nước hoặc dân tộc) có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác ========== (nước hoặc dân tộc) có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác =====Dòng 10: Dòng 11: ===== trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác ========== trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác =====:''nền độc lập dân tộc'':''nền độc lập dân tộc''- - Độc lập: Đây là từ gốc Hán,độc tức là một, lập là đứng; vậy độc lập tức là đứng một mình, không phụ thuộc vào ai.Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
