• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Tiếng lóng== *''' That which is not only damaged, but is damaged beyond repair. Generally used to describe something in writing. ''' *'''''Example:''' This has been damnaged. '' {{...)
    Hiện nay (16:00, ngày 23 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 4: Dòng 4:
    {{slang}}
    {{slang}}
    -
    [[Category:Tiếng lóng]]
    +
    [[Thể_loại:Tiếng lóng]]

    Hiện nay

    Tiếng lóng

    • That which is not only damaged, but is damaged beyond repair. Generally used to describe something in writing.
    • Example: This has been damnaged.
    SLANG Bài viết này thuộc TĐ Tiếng lóng và mong được bạn dịch ra tiếng Việt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X