• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: === exp === ===== ねがえり - [寝返り] ===== :: ai mà để bụng rỗng đi ngủ thường ngủ không ngon và hay trở mình.: 空腹で床につく者は、夜通し寝返...)
    Hiện nay (23:32, ngày 4 tháng 8 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (New page: === exp === ===== ねがえり - [寝返り] ===== :: ai mà để bụng rỗng đi ngủ thường ngủ không ngon và hay trở mình.: 空腹で床につく者は、夜通し寝返...)
     

    Hiện nay

    exp

    ねがえり - [寝返り]
    ai mà để bụng rỗng đi ngủ thường ngủ không ngon và hay trở mình.: 空腹で床につく者は、夜通し寝返りうって安らぐことなし。
    Có đủ chỗ để thoải mái trở mình khi ngủ: 眠っている間に楽に寝返りが打てるスペースがある

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X