• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: === exp === ===== だいなし - [台無し] ===== :: Đừng có bắt ép nó quá. Nó đã chán học rồi thì còn biết làm thế nào. Chính điều đó sẽ làm hỏng cả...)
    Hiện nay (23:32, ngày 4 tháng 8 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (New page: === exp === ===== だいなし - [台無し] ===== :: Đừng có bắt ép nó quá. Nó đã chán học rồi thì còn biết làm thế nào. Chính điều đó sẽ làm hỏng cả...)
     

    Hiện nay

    exp

    だいなし - [台無し]
    Đừng có bắt ép nó quá. Nó đã chán học rồi thì còn biết làm thế nào. Chính điều đó sẽ làm hỏng cả đời nó đấy.: あんまりあの子に強要するなよ。勉強が嫌になっちゃったらどうするんだ?それこそあの子の人生台無しだぞ。
    Thí nghiệm của tớ đang làm được một nửa rồi đấy. Đừng có quấy rối tớ nếu cậu không muốn làm hỏ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X