• (Khác biệt giữa các bản)
    (vay dj)
    Hiện nay (14:55, ngày 23 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    == Ô tô==
    +
    == Thông dụng ==
    -
    {{Nhờ giải nghĩa}}
    +
    -
    noi dong tu
    +
    -
    đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)
    +
    -
    (kỹ thuật) nổ sớm
    +
    -
    đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi
    +
    -
     
    +
    -
    == backfiring ==
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    -
    == Chính trị ==
    +
    ===== Unplanned consequences of one's policies or actions=====
    ===== Unplanned consequences of one's policies or actions=====
    -
     
    +
    =====kết quả khôn lường=====
    -
    Nghịch quả, hậu quả ngược với mong muốn hoặc kế hoạch.
    +
    == Ô tô==
     +
    =====Condition caused by air-fuel mixture igniting in the intake manifold or exhaust system.=====
     +
    =====Nổ ngoài xi lanh=====
     +
    :: tình trạng xảy ra khi hỗn hợp xăng và không khí phát nổ trong manifold hoặc (khi đốt không hết) trong ống xả. Thường xảy ra khi xe đua giảm tốc để vào cua, tiếng nổ kèm theo ánh lửa từ ống xả.

    Hiện nay

    Thông dụng

    Unplanned consequences of one's policies or actions
    kết quả khôn lường

    Ô tô

    Condition caused by air-fuel mixture igniting in the intake manifold or exhaust system.
    Nổ ngoài xi lanh
    tình trạng xảy ra khi hỗn hợp xăng và không khí phát nổ trong manifold hoặc (khi đốt không hết) trong ống xả. Thường xảy ra khi xe đua giảm tốc để vào cua, tiếng nổ kèm theo ánh lửa từ ống xả.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X