-
(Khác biệt giữa các bản)(sửa nghĩa Oxford)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">kən´sju:mə¸rizəm</font>'''/==========/'''<font color="red">kən´sju:mə¸rizəm</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng==========Sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng=====- =====Chủ nghĩa mua sắm hàng hoá=====- Là niềm tin rằng việc mua sắm và sử dụng ngày càng nhiều hàng hóa có lợi cho cả một cộng đồng hoặc ít nhất là một cá nhân đơn lẻ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"- | __TOC__- |}=== Kinh tế ====== Kinh tế ========chủ hãng tiêu dùng==========chủ hãng tiêu dùng=====- === Oxford===- =====N.=====- =====(sometimes disapproving) the buying and using of goods and services; the belief that it is good for a society or an individual person to buy and use a large quantity of goods and services.=====- - =====Consumerist adj. & n.=====[[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Thông dụng]]Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
