• (Khác biệt giữa các bản)
    (sửa nghĩa Oxford)
    Hiện nay (17:55, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">kən´sju:mə¸rizəm</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">kən´sju:mə¸rizəm</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng=====
    =====Sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng=====
    -
    =====Chủ nghĩa mua sắm hàng hoá=====
     
    -
    Là niềm tin rằng việc mua sắm và sử dụng ngày càng nhiều hàng hóa có lợi cho cả một cộng đồng hoặc ít nhất là một cá nhân đơn lẻ
     
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    =====chủ hãng tiêu dùng=====
    =====chủ hãng tiêu dùng=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====(sometimes disapproving) the buying and using of goods and services; the belief that it is good for a society or an individual person to buy and use a large quantity of goods and services.=====
     
    - 
    -
    =====Consumerist adj. & n.=====
     
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    Hiện nay

    /kən´sju:mə¸rizəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    chủ hãng tiêu dùng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X