• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (21:59, ngày 22 tháng 4 năm 2009) (Sửa) (undo)
    (Sai chính tả từ)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 4: Dòng 4:
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    -
    =====Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)=====
    +
    =====Da sống (chưa luộc, mới chỉ cạo và rửa)=====
    =====(đùa cợt) da người=====
    =====(đùa cợt) da người=====
    Dòng 17: Dòng 17:
    ::[[to]] [[tan]] [[sb's]] [[hide]]
    ::[[to]] [[tan]] [[sb's]] [[hide]]
    ::đánh nhừ tử, đánh thê thảm
    ::đánh nhừ tử, đánh thê thảm
     +
     +
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    Dòng 47: Dòng 49:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====trốn, dấu=====
     +
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    Dòng 80: Dòng 85:
    :[[bare]] , [[disclose]] , [[divulge]] , [[exhibit]] , [[expose]] , [[lay bare]] , [[let out]] , [[open]] , [[reveal]] , [[show]] , [[tell]] , [[uncover]] , [[unmask]]
    :[[bare]] , [[disclose]] , [[divulge]] , [[exhibit]] , [[expose]] , [[lay bare]] , [[let out]] , [[open]] , [[reveal]] , [[show]] , [[tell]] , [[uncover]] , [[unmask]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /haid/

    Thông dụng

    Danh từ

    Da sống (chưa luộc, mới chỉ cạo và rửa)
    (đùa cợt) da người
    Neither hide nor hair
    Không có bất cứ một dấu vết gì
    to save one's own hide
    để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
    to have a hide like a rhinoceros
    mặt dày mày dạn
    to tan sb's hide
    đánh nhừ tử, đánh thê thảm


    Ngoại động từ

    Lột da
    (thông tục) đánh đòn

    Danh từ

    (sử học) Haiđơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
    Nơi nấp để rình thú rừng

    Nội động từ .hidden, .hid

    Trốn, ẩn nấp, náu

    Ngoại động từ

    Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
    Che khuất
    to hide one's head
    giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ nên không dám ló mặt ra
    not to hide one's light (candle) under a bushel

    Xem bushel

    to hide a multitude of sins
    che giấu một thực tế chẳng mấy hay ho

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    trốn, dấu

    Hóa học & vật liệu

    da sống, da mới lột, da chưa thuộc

    Giải thích EN: A raw or dressed animal skin, especially that of a relatively large animal.

    Giải thích VN: Da động vật sống hay chưa thuộc, đặc biệt là da của các động vật tương đối lớn.

    Xây dựng

    làm khuất

    Kỹ thuật chung

    che khuất
    dấu
    trơn

    Kinh tế

    bộ da
    da sống
    nguyên liệu giầy da

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X