• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (05:21, ngày 14 tháng 12 năm 2011) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    Dòng 7: Dòng 7:
    =====Chất phân tán=====
    =====Chất phân tán=====
    :: Một loại hoá chất được dùng để phá vỡ sự cô đặc của các chất hữu cơ chẳng hạn như dầu.
    :: Một loại hoá chất được dùng để phá vỡ sự cô đặc của các chất hữu cơ chẳng hạn như dầu.
     +
    ===Địa chất===
     +
    =====chất làm phân tán, thiết bị làm phân tán, cái tán sắc =====
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Môi trường]]
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Môi trường]]

    Hiện nay

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Kỹ thuật chung

    chất phân tán
    chất tán sắc

    Môi trường

    Chất phân tán
    Một loại hoá chất được dùng để phá vỡ sự cô đặc của các chất hữu cơ chẳng hạn như dầu.

    Địa chất

    chất làm phân tán, thiết bị làm phân tán, cái tán sắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X