• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ===['''<font color='red'> おねえさん </font>'''] === ==== n ==== ===== chị gái (bạn...) ===== :: お姉さんが会いに来るの嬉しい?: cậu có vui khi chị gái sắp ...)
    Hiện nay (08:43, ngày 10 tháng 8 năm 2008) (Sửa) (undo)
    (New page: ===['''<font color='red'> おねえさん </font>'''] === ==== n ==== ===== chị gái (bạn...) ===== :: お姉さんが会いに来るの嬉しい?: cậu có vui khi chị gái sắp ...)
     

    Hiện nay

    [ おねえさん ]

    n

    chị gái (bạn...)
    お姉さんが会いに来るの嬉しい?: cậu có vui khi chị gái sắp đến thăm không?
    彼女は彼のお姉さんですよ: chị ý là chị gái của anh ta đấy!
    お姉さんはいつもあなたを褒めていたから、やっとお会いできて光栄です: chị anh lúc nào cũng nói tốt về anh. Rất vui được gặp anh
    Ghi chú: chỉ dùng khi nói về chị của người khác.
    chị

    hon

    thưa chị/chị ơi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X