• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Địa chấn học===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====địa chấn học===== =====môn ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    [saiz'mÍl²d°i]
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    16:47, ngày 29 tháng 6 năm 2008

    [saiz'mÍl²d°i]

    Thông dụng

    Danh từ

    Địa chấn học

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    địa chấn học
    môn địa chấn

    Oxford

    N.

    The scientific study and recording of earthquakes andrelated phenomena.
    Seismological adj. seismologically adv.seismologist n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X