• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng, tỉ trọng kế===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====th...)
    Dòng 36: Dòng 36:
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=hydrometer&submit=Search hydrometer] : amsglossary
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=hydrometer&submit=Search hydrometer] : amsglossary
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
     +
     +
    ==Y Sinh==
     +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     +
    =====dụng cụ đo hyđrô=====
     +
     +
     +
    [[Category:Y Sinh]]

    08:38, ngày 14 tháng 5 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng, tỉ trọng kế

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thủy trọng kế

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    dịch tỷ trọng kế

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phù kế

    Oxford

    N.

    An instrument for measuring the density of liquids.
    Hydrometric adj. hydrometry n.

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên ngành

    dụng cụ đo hyđrô

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X