• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ===['''<font color='red'> 只 </font>'''] === ==== conj ==== ===== chỉ/đơn thuần ===== :: これは只日本のみならず世界の問題だ。: Đây không phải vấn đề ch...)
    n (abc)
    Dòng 12: Dòng 12:
    ==== adv, adj-pn, conj ====
    ==== adv, adj-pn, conj ====
    ===== chỉ/vẻn vẹn chỉ/thế nhưng =====
    ===== chỉ/vẻn vẹn chỉ/thế nhưng =====
     +
        '''Âm Hán:Chỉ'''

    12:40, ngày 28 tháng 7 năm 2009

    []

    conj

    chỉ/đơn thuần
    これは只日本のみならず世界の問題だ。: Đây không phải vấn đề chỉ của riêng Nhật Bản mà là cả thế giới.

    adv

    miễn phí
    今当店のハンバーガーをお買い求めになったお客様にはお飲み物を一つ只で差し上げます。: Quý khách mua một chiếc bánh hamburger ở cửa hàng chúng tôi sẽ được miễn phí một món đồ uống.

    adj-pn

    thông thường/bình thường/tầm thường
    渡辺氏は只の政治家ではない。: Ông Watanabe không phải là một chính trị gia tầm thường.

    []

    adv, adj-pn, conj

    chỉ/vẻn vẹn chỉ/thế nhưng

        Âm Hán:Chỉ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X