• (Khác biệt giữa các bản)
    (đóng góp từ Caecum tại CĐ Kythuatđóng góp từ Caecum tại CĐ Kinhte)
    Dòng 4: Dòng 4:
    =====/'''<font color="red">'si:kəm</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'si:kəm</font>'''/=====
    -
    'si:kəm
    +
     
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ, số nhiều .caeca===
    ===Danh từ, số nhiều .caeca===
    -
    ::'[[si:k”]]
    +
     
    ::(giải phẫu) ruột tịt
    ::(giải phẫu) ruột tịt
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====manh tràng=====
    +
    =====manh tràng=====
    == Oxford==
    == Oxford==
    Dòng 20: Dòng 20:
    =====Caecal adj. [L forintestinum caecum f. caecus blind, transl. of Gk tuphlonenteron]=====
    =====Caecal adj. [L forintestinum caecum f. caecus blind, transl. of Gk tuphlonenteron]=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
     +
    [[Thể_loại:Y học]]
     +
    [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    14:58, ngày 7 tháng 6 năm 2008

    /'si:kəm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .caeca

    (giải phẫu) ruột tịt

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    manh tràng

    Oxford

    N.

    (US cecum) (pl. -ca) a blind-ended pouch at the junction ofthe small and large intestines.
    Caecal adj. [L forintestinum caecum f. caecus blind, transl. of Gk tuphlonenteron]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X