• (Khác biệt giữa các bản)
    n (thêm phiên âm)
    Hiện nay (18:01, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'nə:sɪŋ</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'nə:sɪŋ</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng=====
    =====Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng=====
    - 
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    =====chăm sóc, săn sóc=====
    =====chăm sóc, săn sóc=====
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====The practice or profession of caring for the sick as anurse.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(attrib.) concerned with or suitable for nursing thesick or elderly etc. (nursing home; nursing sister).=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=nursing nursing] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=nursing nursing] : Chlorine Online
    +
    -
     
    +
    -
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Y học]]
    +

    Hiện nay

    /'nə:sɪŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

    Y học

    chăm sóc, săn sóc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X