-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(văn học) hiện thực===== =====(triết học) theo thuyết duy thực===== =====Có óc thực ...)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">reə-'listik</font>'''/====={{Phiên âm}}{{Phiên âm}}<!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện --><!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- ==Thông dụng====Thông dụng==05:53, ngày 24 tháng 1 năm 2008
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Practical, matter-of-fact, down-to-earth, pragmatic,common-sense, sensible, reasonable, level-headed, rational,sane, hard-headed, business-like, no-nonsense, unromantic,unsentimental, tough, tough-minded, Colloq hard-nosed,hard-boiled: Kevin's realistic grasp of the problems may makethe company profitable at last. 2 natural, lifelike, true tolife, naturalistic, vivid, genuine, real, graphic: Thispainting is so realistic that it looks like a photograph.Harriet's description was so realistic that I felt I hadactually been to Benidorm.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
