-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực===== =====Kết quả của sự cố gắng===== ==...)
So với sau →11:45, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Exertion, striving, struggle, strain, labour, pains,energy, toil, application, trouble, travail, work, Colloqelbow-grease: He's gone to a lot of effort to please her.Getting the place cleaned up took a great deal of effort. 2attempt, endeavour, essay, try, venture, Colloq stab, crack:Her efforts to be pleasant met with a stony response.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
