• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (06:29, ngày 27 tháng 2 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 14: Dòng 14:
    =====Xăm (cách hoạ tiết, hình.. lên da)=====
    =====Xăm (cách hoạ tiết, hình.. lên da)=====
    =====Xăm hình=====
    =====Xăm hình=====
    -
    =====Hình Thái Từ=====
    +
    ===Hình Thái Từ===
    *Ved : [[Tattooed]]
    *Ved : [[Tattooed]]
    *Ving: [[Tattooing]]
    *Ving: [[Tattooing]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    Hiện nay

    /tə'tu:/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều tattoos

    (quân sự) trống điểm quân, kèn điểm quân (hiệu lệnh gọi binh sĩ trở về doanh trại vào buổi tối)
    Hồi trống dồn, tiếng gõ dồn
    Cuộc diễu hành quân đội (có trống)

    Nội động từ

    (quân sự) đánh trống (kèn) tập trung buổi tối
    Đánh dồn (trống); gõ dồn (ngón tay)
    Danh từ, số nhiều tattoos
    Hình xăm trên da
    Sự xăm mình

    Ngoại động từ

    Xăm (cách hoạ tiết, hình.. lên da)
    Xăm hình

    Hình Thái Từ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X