• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(viết tắt) trig lượng giác học===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====lượng giác h...)
    So với sau →

    13:14, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (viết tắt) trig lượng giác học

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lượng giác học

    Oxford

    N.

    The branch of mathematics dealing with the relations of thesides and angles of triangles and with the relevant functions ofany angles.
    Trigonometric adj. trigonometrical adj. [mod.Ltrigonometria (as TRIGON, -METRY)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X