• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==== adv ==== ===== giấm giúi ===== ==== adv ==== ===== lẻn ===== ==== adv ==== ===== thầm ===== ==== adv ==== ===== vụng ===== ==== adv ==== ===== vụng trộm/lén lút ===== :...)
    (s)
    Dòng 1: Dòng 1:
    ==== adv ====
    ==== adv ====
    -
    ===== giấm giúi =====
    +
    ===== giấm dúi =====
     +
    ::おなかがすいたのでこっそりお菓子を食べていたら、先生に見つかってしまった。
     +
    ::Đói bụng quá giấm dúi ăn cái kẹo bị thầy giáo phát hiện.
     +
     
     +
     
    ==== adv ====
    ==== adv ====
    ===== lẻn =====
    ===== lẻn =====

    01:47, ngày 22 tháng 8 năm 2008

    adv

    giấm dúi
    おなかがすいたのでこっそりお菓子を食べていたら、先生に見つかってしまった。
    Đói bụng quá giấm dúi ăn cái kẹo bị thầy giáo phát hiện.


    adv

    lẻn

    adv

    thầm

    adv

    vụng

    adv

    vụng trộm/lén lút
    ~(と)見る: nhìn trộm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X