• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người nông thôn===== =====Người đồng xứ, người đồng hương===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====(pl. -men...)
    So với sau →

    16:47, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nông thôn
    Người đồng xứ, người đồng hương

    Oxford

    N.

    (pl. -men; fem. countrywoman, pl. -women) 1 a personliving in a rural area.
    A (also fellow-countryman) a personof ones own country or district. b (often in comb.) a personfrom a specified country or district (north-countryman).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X