-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thảo luận:憶病 đổi thành 憶病)(Ức bệnh)
Dòng 1: Dòng 1: - <!--Xin mời bạn hãy tham gia đóng góp-->+ <!-- おくびょう--><!-- Tại Tra Từ --><!-- Tại Tra Từ -->おくびょうおくびょう- hèn nhát,sợ sệt,nhút nhát+ hèn nhát,sợ sệt,nhút nhát例 俺ほど憶病者はいないな。 người hèn nhát đến độ như tao thì không có ai cả nà.(tao là người hèn nhát nhất)例 俺ほど憶病者はいないな。 người hèn nhát đến độ như tao thì không có ai cả nà.(tao là người hèn nhát nhất)12:42, ngày 19 tháng 1 năm 2009
おくびょう hèn nhát,sợ sệt,nhút nhát 例 俺ほど憶病者はいないな。 người hèn nhát đến độ như tao thì không có ai cả nà.(tao là người hèn nhát nhất)
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
