• (Khác biệt giữa các bản)
    (trầm trọng)
    Dòng 6: Dòng 6:
    ===== sự hỏng hóc/sự trục trặc (máy) [trouble] =====
    ===== sự hỏng hóc/sự trục trặc (máy) [trouble] =====
    ===== sự nhiễu/làm rối loạn [trouble] =====
    ===== sự nhiễu/làm rối loạn [trouble] =====
     +
    :トラブルを解決しようとすると、トラブルはもっと深刻になる: Việc giải quyết rắc rối là việc làm rắc rối thêm trầm trọng .
     +
     +
    ===== sự rối loạn [trouble] =====
    ===== sự rối loạn [trouble] =====

    23:56, ngày 24 tháng 2 năm 2009

    n

    sự rắc rối/vật gây cản trở/vấn đề khúc mắc

    Kỹ thuật

    hỏng hóc [trouble]
    sự hỏng hóc/sự trục trặc (máy) [trouble]
    sự nhiễu/làm rối loạn [trouble]
    トラブルを解決しようとすると、トラブルはもっと深刻になる: Việc giải quyết rắc rối là việc làm rắc rối thêm trầm trọng .


    sự rối loạn [trouble]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X