• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác missioner ===Tính từ=== =====(thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo===== ===Danh từ=== =====Người ...)
    So với sau →

    17:13, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác missioner

    Tính từ

    (thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo

    Danh từ

    Người truyền giáo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Evangelist, preacher, minister, proselytizer: During the19th century, many missionaries were dispatched to spread thefaith in Africa.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. of, concerned with, or characteristic of,religious missions.
    N. (pl. -ies) a person doing missionarywork.
    Missionary position colloq. a position for sexualintercourse with the woman lying on her back and the man lyingon top and facing her. [mod.L missionarius f. L (as MISSION)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X