• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Quan trong, trọng yếu===== ==Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh== ===Adj.=== =====Important, weighty, consequential, signif...)
    So với sau →

    18:21, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Quan trong, trọng yếu

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Important, weighty, consequential, significant, grave,serious, decisive, crucial, critical, vital, pivotal,portentous, charged, laden, fraught, of concern: The AugustanAge was a momentous period in Latin literature.

    Oxford

    Adj.

    Having great importance.
    Momentously adv.momentousness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X