• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(dược) hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục)===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên n...)
    So với sau →

    20:06, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (dược) hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục)

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chất kháng đông (có trong nước bọt của đỉa và một số nọc rắn, chất này làm ngăn sự đông máu)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X